Tổng quan về Xi lanh khí nén 2 ty TR16X200S
Xi lanh khí nén TR16X200S (thuộc series xi lanh thân dẹt 2 ty tiêu chuẩn TR / TN) là cơ cấu chấp hành tịnh tiến chống xoay phổ biến trong chế tạo máy và tự động hóa. Khác với các dòng xi lanh 1 ty thông thường dễ bị xoay tròn đầu cần khi chịu lực lệch tâm, dòng TR sở hữu 2 trục piston làm việc đồng thời, kết nối trực tiếp với một tấm bích chịu lực ở đầu cần.
Với đường kính nòng 16 mm kết hợp hành trình dài 200 mm, model TR16X200S đem lại tầm với xa cho các cơ cấu đẩy/kéo sản phẩm mà vẫn giữ được hướng di chuyển chuẩn xác. Hậu tố -S tích hợp sẵn vòng từ nam châm bên trong thân piston, hỗ trợ kiểm soát hành trình qua cảm biến điện tử kết nối với PLC.
Đặc điểm nổi bật
Cơ cấu 2 ty chống xoay và tăng gấp đôi lực: Hai piston hoạt động song song giúp nâng cao độ cứng vững, chống vặn xoắn và phát huy lực đẩy/kéo khỏe hơn so với xi lanh đơn cùng kích thước nòng.
Hành trình dài 200 mm tối ưu tầm với: Thích hợp cho các cơ cấu chuyển tiếp phôi giữa hai vị trí cách xa nhau, đẩy hàng qua các trạm thao tác hoặc nâng hạ khay linh kiện.
Tích hợp vòng từ nam châm (-S): Dễ dàng gắn các dòng cảm biến từ hành trình thông dụng (như CS1-J, D-C73, D-A93…) dọc theo rãnh thân nhôm để định vị điểm dừng chính xác của piston.
Thân nhôm anode cứng chống mài mòn: Toàn bộ phần thân được đúc và phay CNC từ hợp kim nhôm định hình chất lượng cao, xử lý oxy hóa bề mặt chống rỉ sét, chịu ma sát tốt và kéo dài tuổi thọ cụm phốt làm kín.
Gá đặt đa năng, dễ lắp đồ gá: Thân xi lanh và mặt bích đầu cần đều được tiện sẵn các lỗ ren tiêu chuẩn ở mặt trước, mặt đáy và mặt bên, hỗ trợ bắt nhanh các loại đế gá, tay kẹp hoặc đầu giác hút chân không.
Thông số kỹ thuật tham khảo
| Tiêu chuẩn / Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | TR16X200S (hoặc TN16X200S) |
| Dòng sản phẩm | TR Series (Twin-rod / Dual-rod Cylinder) |
| Loại tác động | Tác động kép (Double Acting) |
| Môi chất hoạt động | Khí nén sạch (đã lọc tách nước 40µm) |
| Đường kính nòng (Bore) | 16 mm x 2 piston |
| Hành trình làm việc (Stroke) | 200 mm |
| Độ rơ góc chống xoay | ≤ ±0.5° |
| Vòng từ hành trình (-S) | Tích hợp sẵn nam châm vĩnh cửu |
| Cơ cấu giảm chấn | Đệm cao su giảm chấn 2 đầu (Bumper) |
| Dải áp suất hoạt động | 0.1 ~ 0.9 MPa (1 ~ 9 bar) |
| Nhiệt độ môi trường | -20°C đến 70°C (không đóng băng) |
| Cổng cấp khí nén | M5 x 0.8 |
Ứng dụng thực tế
Cơ cấu đẩy và chuyển làn sản phẩm: Đẩy thùng hàng, hộp carton hoặc pallet từ băng tải chính sang nhánh phụ hành trình 200 mm.
Bàn nâng hạ và cấp phôi tự động: Dùng nâng hạ khay linh kiện trong máy tự động, chống lệch nghiêng khi mang tải lệch tâm nhẹ.
Cụm dịch chuyển tay gắp robot: Gắn đầu giác hút chân không hoặc kẹp khí nén để đưa cụm gắp tịnh tiến vào vùng làm việc của máy đột, máy ép.
Đồ gá JIG kiểm tra và gia công: Dùng đẩy phôi vào vị trí cữ chuẩn, ép định vị chi tiết trong các máy chế biến gỗ, nhôm kính.


