Tổng quan về Tay kẹp khí nén HFZ20
Xi lanh kẹp khí nén HFZ20 (thuộc series kẹp song song HFZ) là cơ cấu chấp hành chuyên dụng trong các hệ thống cấp phôi, gắp nhả và định vị chi tiết sản phẩm. Sở hữu kích thước nòng 20 mm, thiết bị cung cấp lực kẹp mạnh mẽ và ổn định cho các sản phẩm cơ khí, linh kiện điện tử hoặc khuôn nhựa có khối lượng vừa và nhỏ.
Điểm nổi bật của dòng HFZ là cơ cấu ngón kẹp gắn liền với hệ thống thanh trượt bi dẫn hướng tuyến tính (Linear Ball Guide). Thiết kế này giúp triệt tiêu độ rơ lắc, chịu được mô-men xoắn cao và đảm bảo hai ngón kẹp di chuyển hoàn toàn song song, đồng tốc trong suốt chu trình đóng ngắt liên tục.
Đặc điểm nổi bật
Tích hợp ray trượt dẫn hướng bi độ chính xác cao: Ngón kẹp chuyển động trên cụm con lăn bi thép tôi cứng, giảm thiểu ma sát, chống mài mòn và duy trì độ chính xác lặp lại cực cao (±0.01 mm).
Khả năng chịu tải mô-men vượt trội: Cấu trúc ray dẫn hướng liền thân giúp tay kẹp chịu tốt tải trọng uốn, mô-men xoắn dọc trục và lực tác động ngang khi mang đồ gá mở rộng.
Tích hợp sẵn vòng từ hành trình: Piston bên trong trang bị sẵn nam châm vĩnh cửu, thân kẹp có rãnh gài trực tiếp các loại cảm biến từ (như CMSG, DMSG, DMSH, CMSH…) để gửi tín hiệu trạng thái kẹp/nhả về bộ điều khiển PLC.
Gá đặt đa hướng linh hoạt: Thân xi lanh gia công sẵn các lỗ ren và chốt định vị ở 3 hướng (mặt đáy, mặt đuôi và mặt bên), giúp việc bắt gá lên trục robot hoặc đồ gá máy diễn ra dễ dàng.
Đầu ngón kẹp tiện ren tiêu chuẩn: Ngón kẹp được tiện sẵn các lỗ ren định vị M4, hỗ trợ kỹ thuật viên tự chế tạo và bắt thêm các đầu má kẹp cao su, nhựa teflon hoặc kim loại phù hợp với biên dạng phôi.
Thông số kỹ thuật tham khảo
| Tiêu chuẩn / Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | HFZ20 |
| Loại tác động | Tác động kép (Double Acting) |
| Môi chất hoạt động | Khí nén sạch (đã qua bộ lọc 40µm) |
| Đường kính piston (Size) | 20 mm |
| Tổng hành trình đóng/mở | 10 mm (mỗi bên 5 mm) |
| Lực kẹp hiệu dụng (ở áp 0.5 MPa) | Kẹp ngoài: ~45 N / Kẹp trong: ~68 N |
| Độ chính xác lặp lại | ±0.01 mm |
| Tần số hoạt động tối đa | 180 chu kỳ/phút (c.p.m) |
| Dải áp suất hoạt động | 0.15 ~ 0.7 MPa (1.5 ~ 7 bar) |
| Nhiệt độ môi trường | -20°C đến 70°C (không đóng băng) |
| Cổng cấp khí nén | M5 x 0.8 |
Ứng dụng thực tế
Cụm tay gắp robot Pick & Place: Gắp nhả chi tiết máy, vi mạch bán dẫn, linh kiện phụ tùng ô tô trên dây chuyền tự động.
Cấp phôi tự động cho máy CNC: Làm tay kẹp cho robot bốc phôi vào mâm cặp máy tiện hoặc đồ gá bàn phay.
Dây chuyền kiểm tra và phân loại: Kẹp giữ sản phẩm đưa vào trạm đo kích thước quang học hoặc trạm quét mã vạch.
Máy đóng gói và dán nhãn: Cơ cấu giữ nắp chai, ép định vị hộp sản phẩm trước khi dán màng nhiệt.



