Giới thiệu tổng quan về Xi lanh khí nén MAJ25X150-75S
Xi lanh khí nén MAJ25X150-75S (thuộc series xi lanh mini thân tròn chỉnh hành trình MA / MAJ) là giải pháp cơ khí tối ưu cho các hệ thống đòi hỏi khả năng thay đổi điểm dừng của trục đẩy mà không cần thay đổi kết cấu đồ gá. Với nòng 25 mm và hành trình danh định 150 mm, xi lanh có khả năng rút ngắn cữ đẩy lên tới 75 mm nhờ cụm trục ren và đai ốc hãm cơ học bố trí ở nắp đuôi.
Hậu tố -S xác nhận piston bên trong đã được tích hợp sẵn vòng từ tính tiêu chuẩn, giúp kỹ thuật viên dễ dàng gắn cảm biến từ kẹp ngoài thân để xuất tín hiệu về hệ thống điều khiển PLC.
Đặc điểm nổi bật
Khả năng tinh chỉnh hành trình rộng (0 – 75 mm): Cơ cấu ốc ren hãm ở đuôi xi lanh cho phép điều chỉnh độ dài hành trình đẩy lùi linh hoạt theo nhiều kích cỡ sản phẩm khác nhau trên cùng một chuyền máy.
Thân inox bền bỉ, chịu ma sát cao: Ống nòng xi lanh gia công từ thép không gỉ cán nguội bề mặt nhẵn bóng, chống rỉ sét, chịu mài mòn tốt trong điều kiện bụi xưởng hoặc môi trường ẩm.
Tích hợp vòng từ (-S) tiện lợi: Tương thích với hầu hết các dòng cảm biến từ gắn ngoài (như CS1-F, D-C73, D-A93…) hỗ trợ nhận diện chính xác vị trí đóng/mở của piston.
Cần ty mạ crom cứng chống xước: Trục ty bằng thép hợp kim tôi cứng và phủ lớp mạ crom dày, hạn chế cong vênh, chống trầy xước và kéo dài độ bền cho hệ thống gioăng phớt bên trong.
Đệm giảm chấn êm ái: Hai đầu nắp được trang bị đệm giảm chấn cao su/khí nén giúp giảm rung lắc, hạn chế tiếng ồn cơ khí khi piston chạm đáy hành trình ở tốc độ cao.
Thông số kỹ thuật tham khảo
| Tiêu chuẩn / Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | MAJ25X150-75S |
| Loại tác động | Tác động kép (Double Acting) – Có chỉnh hành trình |
| Môi chất hoạt động | Khí nén sạch (đã lọc bụi và tách nước) |
| Đường kính nòng (Bore) | 25 mm |
| Hành trình cơ bản (Stroke) | 150 mm |
| Khoảng điều chỉnh hành trình | 0 ~ 75 mm (tùy chỉnh bằng ốc đuôi) |
| Vòng từ hành trình | Có tích hợp (Ký hiệu -S) |
| Cơ cấu giảm chấn | Giảm chấn cao su hoặc đệm khí tiêu chuẩn |
| Dải áp suất hoạt động | 0.1 ~ 0.9 MPa (1 ~ 9 bar) |
| Nhiệt độ môi trường | -20°C đến 70°C (không đóng băng) |
| Cổng cấp khí nén | G 1/8″ hoặc Rc 1/8″ |
| Ren đầu cần (Rod thread) | M10 x 1.25 |
Ứng dụng thực tế
Cơ cấu cữ chặn phôi thay đổi kích cỡ: Điều chỉnh nhanh vị trí chặn pallet hoặc chi tiết trên băng tải khi chuyển đổi mã hàng.
Máy đóng gói và dán thùng: Cơ cấu đẩy ép hộp carton có khả năng căn chỉnh chiều dài hành trình phù hợp với từng kích thước thùng.
Máy cưa, máy cắt nhôm kính và gỗ: Sử dụng làm cữ kẹp định vị hoặc đẩy thanh vật liệu với cữ cắt thay đổi thường xuyên.
Đồ gá JIG kiểm tra sản phẩm: Cho phép kỹ thuật viên tinh chỉnh độ vươn của cần kẹp vừa chạm tới bề mặt linh kiện mà không gây biến dạng phôi.



