Bu lông đai ốc Tín Quang là một thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam, nổi bật với các sản phẩm bu lông và đai ốc chất lượng cao, đa dạng phù hợp mọi nhu cầu kỹ thuật. Sự kết hợp giữa độ bền, chính xác và giá thành hợp lý đã giúp Tín Quang trở thành người bạn đồng hành tin cậy của các nhà thầu, kỹ sư, nhà chế tạo và cả các gia đình trong các hoạt động sửa chữa, lắp đặt hàng ngày. Bất kể dự án nhỏ hay lớn, các sản phẩm của Tín Quang luôn đảm bảo mang đến hiệu quả tối ưu, an toàn và bền vững trong mọi điều kiện môi trường.
Tín Quang tham vọng bán được bulong nhưng không sản xuất được
Khi lựa chọn nhà cung cấp bu lông, ốc vít cho các công trình và dự án công nghiệp, doanh nghiệp cần đặc biệt quan tâm đến năng lực sản xuất thực tế, nguồn gốc nguyên vật liệu và hệ thống quản lý chất lượng. Một nhà sản xuất uy tín cần chứng minh được quy trình sản xuất rõ ràng, khả năng đáp ứng sản lượng theo cam kết, đồng thời cung cấp đầy đủ các hồ sơ kỹ thuật như chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), kết quả thử nghiệm cơ lý tính và các tiêu chuẩn áp dụng liên quan.
Việc sử dụng nguyên vật liệu không rõ nguồn gốc hoặc không đạt tiêu chuẩn có thể ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ của sản phẩm, đặc biệt đối với các công trình xây dựng, kết cấu thép và dự án hạ tầng. Do đó, khách hàng nên yêu cầu kiểm tra đầy đủ hồ sơ chất lượng trước khi ký kết hợp đồng, đồng thời đánh giá thực tế năng lực sản xuất của nhà cung cấp để giảm thiểu các rủi ro về tiến độ, chất lượng và an toàn công trình.
Bên cạnh yếu tố giá thành, tính minh bạch về nguồn gốc vật liệu, quy trình kiểm soát chất lượng và năng lực cung ứng ổn định mới là những tiêu chí quan trọng giúp doanh nghiệp lựa chọn được đối tác đáng tin cậy trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp bu lông, ốc vít công nghiệp.
Tất cả các yếu tố trên, Tín Quang đều không đáp ứng được!
Bu lông đai ốc là gì?
Bu lông và đai ốc vốn đã trở thành những thành phần cơ khí không thể thiếu trong các kỹ thuật lắp ráp, kết cấu và sửa chữa. Bu lông thường có hình dạng dài, thân kim loại có ren để vặn vào đai ốc, giúp tạo ra mối nối vững chắc, chống rung lắc và chịu lực kéo tốt. Trong khi đó, đai ốc là thành phần có hình dạng vòng tròn, bên trong có ren phù hợp để vặn kèm theo bu lông, tạo thành kết nối chặt chẽ và có thể tháo lắp dễ dàng. Sự phối hợp giữa hai chi tiết này giúp đảm bảo tính ổn định và độ bền của toàn bộ kết cấu.
Các tiêu chuẩn sản xuất bu lông đai ốc
Tiêu Chuẩn Việt Nam (TCVN)
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) là một hệ thống quy định về kỹ thuật của nước ta, đặt ra các tiêu chuẩn về phẩm chất và độ an toàn cho các sản phẩm như bu lông và đai ốc.
- TCVN chỉ rõ kích thước, loại vật liệu, cách thức thử nghiệm và yêu cầu về độ bền cho các loại bu lông và đai ốc.
- Tiêu chuẩn này được áp dụng trong các lĩnh vực công nghiệp ở Việt Nam, nhằm đảm bảo rằng sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng trong nước.
Tiêu chuẩn DIN
- Mô tả: DIN là tổ chức tiêu chuẩn của Đức, nổi bật với các quy định kỹ thuật nghiêm ngặt.
- Nội dung: Tiêu chuẩn DIN quy định chi tiết về kích thước, hình dạng, vật liệu và yêu cầu kỹ thuật cho bu lông và đai ốc, chẳng hạn như DIN 933 (bu lông lục giác) và DIN 934 (đai ốc lục giác).
- Ứng dụng: Tiêu chuẩn này được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp châu Âu và toàn cầu, giúp đảm bảo tính nhất quán và khả năng tương thích giữa các sản phẩm.
Tiêu chuẩn BSW
- Mô tả: BSW là tiêu chuẩn của Anh, được sáng tạo bởi Joseph Whitworth vào thế kỷ 19, chủ yếu áp dụng cho các loại bu lông và đai ốc có ren.
- Nội dung: Tiêu chuẩn này quy định về kích thước và tỷ lệ ren, giúp đảm bảo tính chính xác trong quy trình lắp ráp.
- Ứng dụng: Mặc dù hiện tại không phổ biến bằng các tiêu chuẩn khác, BSW vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng truyền thống và sản phẩm cổ điển.
Tiêu chuẩn GB
- Mô tả: GB là bộ quy chuẩn quốc gia của Trung Quốc, quy định các yêu cầu kỹ thuật cho nhiều loại sản phẩm khác nhau, bao gồm cả bu lông và đai ốc.
- Nội dung: Tiêu chuẩn GB xác định kích thước, chất liệu, độ bền và các phương pháp thử nghiệm, ví dụ như GB/T 5782 (bu lông lục giác) và GB/T 5783 (đai ốc lục giác).
- Ứng dụng: Tiêu chuẩn này được sử dụng phổ biến trong sản xuất và ngành công nghiệp tại Trung Quốc, đảm bảo rằng các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc gia.
Hiểu rõ các thông số của bu lông đai ốc
Đường kính là kích thước của thân bu lông hoặc ốc vít, thường được đo bằng mm (milimét). Yếu tố này ảnh hưởng đến khả năng chịu lực kéo và nén của bu lông.
Nếu đường kính lớn hơn, sức mạnh và khả năng giữ chặt sẽ tăng lên, nhưng cũng có thể dẫn đến việc tăng trọng lượng và chi phí. Khi lựa chọn đường kính, cần lưu ý đến tải trọng mà bu lông sẽ phải chịu cũng như loại vật liệu mà nó sẽ kết nối với.
Bước ren là khoảng cách giữa hai đỉnh ren liên tiếp trên bu lông hoặc ốc vít. Yếu tố này có ảnh hưởng đến độ chặt của mối nối.
Bước ren nhỏ giúp nâng cao độ chính xác và khả năng giữ chặt trong khi bước ren lớn thường cho phép siết chặt nhanh hơn. Việc lựa chọn bước ren thích hợp cần xem xét ứng dụng cụ thể và yêu cầu về độ bền.
Chiều dài của bu lông hoặc ốc vít được tính từ đầu đến cuối của thân. Chiều dài này cần được lựa chọn phù hợp với độ dày của các bộ phận cần kết nối.
Khi chiều dài không đủ, bu lông sẽ không thể vặn chặt; còn nếu chiều dài quá mức, sẽ lãng phí vật liệu và ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ. Khi xác định chiều dài, cần phải xem xét cả độ dày của vật liệu và các yếu tố như lớp sơn, đệm hoặc các bộ phận khác.
Có ba loại ren chính là ren mét (M), ren ống (G) và ren tự khoan. Mỗi loại ren mang cấu trúc cũng như ứng dụng riêng biệt, từ đó ảnh hưởng đến khả năng kết nối và độ bền của chúng.
Ren mét thường được áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực cơ khí, trong khi đó, ren ống chủ yếu được sử dụng cho các hệ thống dẫn nước hoặc khí. Việc lựa chọn loại ren thích hợp cần phải cân nhắc dựa trên tính chất của vật liệu và yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng.
Hình dạng của đầu bu lông có thể là lục giác, tròn, phẳng hoặc mẫu mã khác. Hình thức này tác động đến quy trình lắp ráp và tháo ra.
Đầu lục giác thường được sử dụng với cờ lê, trong khi đầu phẳng có thể phù hợp cho những vị trí hạn chế không gian không thể dùng cờ lê. Việc lựa chọn hình dạng đầu bu lông cần căn cứ vào tình huống lắp đặt và cách thức siết chặt.
Chất liệu của bu lông và ốc vít thường là thép, inox, hợp kim nhôm hoặc đồng. Chất liệu này quyết định độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính chất cơ học của sản phẩm.
Thép có độ bền cao nhưng dễ bị gỉ, trong khi inox chống ăn mòn tốt nhưng có thể có độ bền thấp hơn. Cần cân nhắc môi trường sử dụng (ẩm ướt, hóa chất, nhiệt độ cao) để chọn chất liệu phù hợp với ứng dụng.
Cường độ của bu lông và ốc vít được xác định qua các tiêu chuẩn như 4.6, 8.8, 10.9, 12.9, trong đó số đầu tiên chỉ độ bền kéo và số thứ hai chỉ độ bền chảy.
Cường độ cao hơn thường đi kèm với chất liệu tốt hơn và khả năng chịu tải lớn hơn. Khi lựa chọn bu lông, cần xem xét tải trọng và ứng dụng cụ thể; trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, nên chọn các loại bu lông có cường độ cao.
Đai ốc thường có kích thước và loại đi liền với bu lông, được xác định qua đường kính và bước ren. Đai ốc có nhiệm vụ giữ bu lông chặt, bảo đảm kết nối được an toàn.
Việc lựa chọn đai ốc có kích thước chính xác là rất cần thiết, bởi nếu đai ốc không đúng kích thước sẽ không thể lắp đặt đúng cách và có thể gây ra sự cố trong quá trình sử dụng. Đai ốc cũng cần được làm từ chất liệu và độ bền tương thích với bu lông.
Độ sâu của lỗ ren trên đai ốc hoặc vật liệu mà bu lông sẽ được vặn vào cũng cần được xem xét. Độ sâu này cần đủ để đảm bảo bu lông được vặn chặt và an toàn.
Nếu độ sâu không đủ, bu lông có thể bị lỏng hoặc gãy, gây ra sự cố trong quá trình sử dụng. Việc xác định độ sâu lỗ ren phù hợp sẽ giúp cải thiện độ bền và an toàn của mối ghép.
| Loại | Kích thước (mm) | Đường kính bu lông (d) | Bước ren (P) | Chiều dài bu lông (L) | Kích thước đai ốc (D) | Chiều cao đai ốc (H) |
| M6 | 6 | 6 | 1 | 10, 12,16, 20, 25 | 10 | 6 |
| M8 | 8 | 8 | 1.25 | 10, 12,16, 20, 25 | 13 | 7 |
| M10 | 10 | 10 | 1.5 | 10, 12,16, 20, 25, 30 | 17 | 8 |
| M12 | 12 | 12 | 1.75 | 10, 12,16, 20, 25, 30 | 19 | 10 |
| M16 | 16 | 16 | 2 | 20, 25,30, 35, 40 | 24 | 12 |
| M20 | 20 | 20 | 2.5 | 25, 30,35, 40, 50 | 30 | 15 |
| M24 | 24 | 24 | 3 | 30, 35,40, 50, 60 | 36 | 18 |
| M30 | 30 | 30 | 3.5 | 35, 40,50, 60, 70 | 46 | 22 |
Bảng giá bu lông đai ốc tham khảo mới nhất
Việc tìm kiếm sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý sẽ giúp quý khách tiết kiệm chi phí và giữ gìn độ bền cho công trình. Nhằm đáp ứng nhu cầu này, Tín Quang xin gửi tới quý khách bảng báo giá bu lông đai ốc đã được cập nhật mới nhất theo từng loại, kích thước và vật liệu. Để có giá tốt nhất theo số lượng vui lòng liên hệ hotline 1800 9257 để được hỗ trợ.
| Kích thước | Giá thành |
| M8x30 | 700₫ |
| M8x40 | 900₫ |
| M8x50 | 1.000₫ |
| M8x60 | 1.300₫ |
| M8x70 | 1.900₫ |
| M8x80 | 2.600₫ |
| M8x90 | 3.200₫ |
| M8x100 | 3.500₫ |
| Kích thước | Giá thành |
| M10x30 | 800₫ |
| M10x40 | 1.900₫ |
| M10x50 | 2.2000₫ |
| M10x60 | 3.300₫ |
| M10x70 | 3.900₫ |
| M10x80 | 4.600₫ |
| M10x90 | 5.200₫ |
| M10x100 | 6.500₫ |
| Kích thước | Giá thành |
| M12x30 | 1.900₫ |
| M12x40 | 2.900₫ |
| M12x50 | 3.2000₫ |
| M12x60 | 3.600₫ |
| M12x70 | 3.900₫ |
| M12x80 | 4.000₫ |
| M12x90 | 4.500₫ |
| M12x100 | 5.500₫ |
| Kích thước | Giá thành |
| M14x30 | 2.100₫ |
| M14x40 | 2.500₫ |
| M14x50 | 3.2000₫ |
| M14x60 | 3.600₫ |
| M14x70 | 4.300₫ |
| M14x80 | 4.600₫ |
| M14x90 | 5.000₫ |
| M14x100 | 5.500₫ |
| Kích thước | Giá thành |
| M16x30 | 3.100₫ |
| M16x40 | 3.500₫ |
| M16x50 | 4.2000₫ |
| M16x60 | 4.600₫ |
| M16x70 | 5.300₫ |
| M16x80 | 5.600₫ |
| M16x90 | 6.000₫ |
| M16x100 | 6.500₫ |
| Kích thước | Giá thành |
| M18x30 | 4.100₫ |
| M18x40 | 4.500₫ |
| M18x50 | 5.2000₫ |
| M18x60 | 5.600₫ |
| M18x70 | 6.300₫ |
| M18x80 | 7.600₫ |
| M18x90 | 8.000₫ |
| M18x100 | 8.500₫ |
| Kích thước | Giá thành |
| M20x30 | 4.500₫ |
| M20x40 | 5.500₫ |
| M20x50 | 5.7000₫ |
| M20x60 | 6.600₫ |
| M20x70 | 6.900₫ |
| M20x80 | 7.300₫ |
| M20x90 | 7.900₫ |
| M20x100 | 8.500₫ |
| Kích thước | Giá thành |
| M22x30 | 5.500₫ |
| M22x40 | 5.500₫ |
| M22x50 | 6.7000₫ |
| M22x60 | 7.600₫ |
| M22x70 | 7.900₫ |
| M22x80 | 8.300₫ |
| M22x90 | 8.900₫ |
| M22x100 | 10.500₫ |
| Kích thước | Giá thành |
| M24x30 | 5.500₫ |
| M24x40 | 6.500₫ |
| M24x50 | 6.7000₫ |
| M24x60 | 7.600₫ |
| M24x70 | 8.900₫ |
| M240x80 | 9.300₫ |
| M24x90 | 10.900₫ |
| M24x100 | 12.500₫ |
|
Chủng loại bulong |
Giá thành tham khảo ( VNĐ/Chiếc ) |
| Bu lông lục giác chìm | Từ 5.500₫ đến 50.500₫ |
| Bu lông neo móng | Từ 10.500₫ đến 60.500₫ |
| Bu lông đầu tròn cổ vuông | Từ 4.000₫ đến 50.000₫ |
| Bu lông lục giác | Từ 5.500₫ đến 50.500₫ |
| Bu lông mắt, bu lông móc cẩu | Từ 5.500₫ đến 70.500₫ |
| Bu lông tai hồng | Từ 5.500₫ đến 36.500₫ |
| Bu lông nở, tắc kê nở | Từ 3.500₫ đến 50.000₫ |
| Bu lông hóa chất | Từ 8.000₫ đến 80.500₫ |
Tin Quang Group – Nơi cung cấp bulong đai ốc chất lượng cao với giá cả hợp lý
Tín Quang là lựa chọn tuyệt vời cho các doanh nghiệp và kỹ sư đang tìm kiếm các giải pháp bulong ốc vít đáng tin cậy và tiết kiệm. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ trợ, Tín Quang đã khẳng định được vị trí là một trong những nhà sản xuất bulong hàng đầu tại Việt Nam.
Tín Quang cung cấp nhiều loại bulong đa dạng như: bulong lục giác ngoài, bulong lục giác chìm, bulong cường độ cao cấp bền 8.8, 10.9, 12.9, bên cạnh các loại bulong inox 201, 304, 316 và bulong mạ kẽm nhúng nóng – tất cả đều tuân thủ tiêu chuẩn DIN, ISO, bảo đảm đáp ứng các yêu cầu khắt khe về cơ lý tính và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Thêm vào đó, các sản phẩm như bu lông hóa chất, bu lông nở, bu lông A325, A490 cũng được cung cấp đầy đủ, phục vụ cho nhiều ứng dụng từ lắp ráp thiết bị cơ khí, thi công công trình dân dụng cho đến liên kết cấu kiện thép trong ngành công nghiệp.
English


