Bu lông inox Tín Quang là thương hiệu uy tín nổi bật trong lĩnh vực cung cấp các loại bu lông inox chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng trong và ngoài nước. Với kinh nghiệm dày dặn cùng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, Tín Quang cam kết mang đến sản phẩm đa dạng, đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cả cạnh tranh cùng dịch vụ hậu mãi tận tâm. Không chỉ đơn thuần là nhà cung cấp, Tín Quang còn là đối tác đáng tin cậy giúp khách hàng hoàn thành các dự án một cách an toàn và hiệu quả.
Bu lông inox là gì?
Bulong, hay còn gọi là bu lông, bulon, hoặc buloong, là loại ốc vít có hình dạng trụ tròn với ren và đầu 6 cạnh. Chúng được sử dụng để kết nối với đai ốc, giúp cố định các bộ phận trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí và ô tô, đồng thời cho phép tháo lắp và điều chỉnh một cách dễ dàng bằng các dụng cụ như cờ lê hoặc cần siết lực. Các bulong này được chế tạo từ các loại vật liệu như thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ, hoặc nhựa kỹ thuật, và đạt tiêu chuẩn quốc tế như DIN, ASTM, JIS.
Ưu điểm Bu Lông Inox - Tín Quang
Các sản phẩm bu lông inox Tín Quang đều rất dễ gia công, cắt ren, xiết chặt hoặc tháo lắp. Đặc biệt, với khả năng chống oxy hóa, chúng phù hợp với mọi môi trường mà không cần bảo dưỡng định kỳ quá phức tạp hay tốn kém.
Khách hàng hoàn toàn yên tâm về hiệu quả thi công và bảo trì dài hạn nhờ khả năng giữ độ bền cũng như tính thẩm mỹ theo thời gian. Điều này giúp giảm thiểu chi phí vận hành, nâng cao hiệu suất làm việc của các hệ thống hoặc công trình được liên kết bằng các bu lông inox của Tín Quang.
Tính từ của bu lông inox 304 rất yếu và gần như không có, nhưng trong môi trường nhiệt độ thấp, tính từ này lại trở nên mạnh mẽ, điều này trái ngược với quy trình tôi. Bu lông Inox 304 có khả năng gia tăng độ cứng khi ở trong nhiệt độ thấp, với ứng suất đàn hồi cao nhất mà nó có thể đạt là 1000MPa, điều này còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: số lượng và hình dạng của vật liệu.
Bu lông inox 304 của Tín Quang có khả năng chịu nhiệt lên tới 870-925 độ C, giúp thích nghi tốt trong các môi trường nhiệt độ cao như lò nung, các nhà máy công nghiệp hoặc các thiết bị chịu nhiệt. Ngoài ra, nó còn giữ được tính năng cơ lý tốt ngay cả khi làm việc ở nhiệt độ thấp.
Điều này không chỉ giúp đảm bảo độ chắc chắn của các kết cấu trong môi trường nóng hay lạnh khắc nghiệt, mà còn tăng tính linh hoạt trong ứng dụng, hỗ trợ các ngành nghề công nghiệp nặng, chế tạo máy, nhiệt điện hay ngành chế biến thực phẩm, xử lý nước thải…
Chất liệu inox 304 của Tín Quang mang lại khả năng chống ăn mòn cực tốt, kể cả trong môi trường có tính oxi hóa cao như biển, hóa chất hoặc môi trường ô nhiễm. Điều này giúp các công trình cần sử dụng trong lâu dài mà không phải lo lắng về tình trạng gỉ sét, oxy hóa hay mất tính thẩm mỹ.
Chất lượng này còn giúp giảm thiểu chi phí bảo trì, sửa chữa sau này, góp phần nâng cao tuổi thọ công trình, giảm thiểu rủi ro kỹ thuật và tối ưu hóa chi phí đầu tư. Chính vì vậy, sản phẩm của Tín Quang luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho các dự án đòi hỏi độ bền cao.
Ứng dụng Bu Lông Inox - Tín Quang
Trong lĩnh vực dân dụng, bu lông inox Tín Quang thường xuyên được sử dụng để lắp đặt các công trình ngoài trời, hệ thống kính, lan can, cầu thang, hoặc các thiết bị y tế như giường bệnh, tủ đựng thuốc. Khả năng chống gỉ và chịu lực tốt giúp đảm bảo tính an toàn và độ bền của công trình.
Hơn nữa, trong nội thất, inox 304 mang lại vẻ đẹp sáng bóng, dễ lau chùi, phù hợp cho các không gian hiện đại, cao cấp. Các thiết bị y tế như máy móc, thiết bị phẫu thuật hay các dụng cụ đóng vai trò quan trọng vì tính chất kháng khuẩn, chống oxy hóa của inox 304.
Bu lông inox 304 của Tín Quang cũng là thành phần không thể thiếu trong các khâu xây dựng nhà máy, hệ thống ống dẫn, kết cấu thép, thiết bị nhà xưởng và máy móc công nghiệp. Khả năng chịu lực, chịu nhiệt và chống ăn mòn giúp các kết cấu công nghiệp giữ vững an toàn và vận hành ổn định trong thời gian dài.
Trong ngành công nghiệp nhẹ, như chế biến thực phẩm, dệt may hay xử lý nước thải, inox 304 đảm bảo tính vệ sinh, không gây phản ứng hóa học hoặc tích tụ vi khuẩn, phù hợp để lắp đặt trong các thiết bị, đường ống và hệ thống đóng gói, bảo quản.
Bu lông inox Tín Quang còn đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống chế biến thực phẩm, giúp giữ vệ sinh, không gây ô nhiễm chéo. Trong lĩnh vực xử lý nước, inox 304 chống ăn mòn giúp duy trì hoạt động liên tục của các hệ thống lọc, bồn chứa, đường ống.
Trong ngành dầu khí, các kết cấu yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn cực cao để đảm bảo an toàn, tin cậy cho các hoạt động khai thác, vận chuyển, lưu trữ và xử lý khí đốt hoặc dầu thô. Tất cả điều này đều phản ánh vai trò thiết yếu của bu lông inox Tín Quang trong các ngành nghề đặc thù, khó tính.
Không chỉ phù hợp trong nhà xưởng hay nhà ở, bu lông inox của Tín Quang còn được tín nhiệm trong các dự án ngoài trời như cầu đường, công viên, tượng đài, sân vận động và các công trình công cộng khác. Khả năng chống tia UV, chống ăn mòn trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt giúp các dự án giữ vững vẻ đẹp và tính năng kỹ thuật trong nhiều năm.
Tùy theo từng yêu cầu của dự án, các kỹ sư có thể chọn loại bu lông phù hợp về kiểu dáng, kích thước và tiêu chuẩn để đạt hiệu quả cao nhất, góp phần xây dựng các công trình sinh thái, hiện đại và bền vững.
Các loại Bu lông Inox - Tin Quang group
Dòng bu lông inox Tín Quang được phân chia thành nhiều kiểu dáng khác nhau nhằm phù hợp với từng ứng dụng cụ thể như bu lông lục giác ngoài, bu lông chìm đầu trụ, bu lông cầu, bu lông bằng… Mỗi kiểu dáng được thiết kế tối ưu để lắp đặt dễ dàng, có khả năng chịu lực cao, phù hợp cho các kết cấu chịu tải lớn hoặc yêu cầu về thẩm mỹ cao.
Khách hàng có thể lựa chọn theo kiểu dáng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật hoặc sở thích về thẩm mỹ, từ đó giúp công trình đạt tiêu chuẩn chất lượng và mỹ thuật cao nhất. Tín Quang tự hào cung cấp đa dạng để đáp ứng mọi yêu cầu của thị trường Việt Nam.
Bu lông lục giác ngoài inox 304 ren suốt tiêu chuẩn DIN 933
- Có đường kính thông thường: Từ M4 đến M30
- Chiều dài: Từ 10 – 200 mm (hoặc chiều dài đặt theo yêu cầu)
- Bước ren: 01 – 3,5
- Loại ren: DIN 933 (ren suốt)
- Vật liệu chế tạo: Inox 304
Bu lông lục giác ngoài inox 304 ren lửng tiêu chuẩn DIN 931
- Có đường kính thông thường: Từ M4 đến M30
- Chiều dài: Từ 10 – 200 mm (hoặc chiều dài đặt theo yêu cầu)
- Bước ren: 01 – 3,5
- Loại ren: DIN 931 (ren lửng)
- Vật liệu chế tạo: Inox 304
Bu lông lục giác chìm đầu trụ inox 304 tiêu chuẩn DIN 912
- Có đường kính thông thường: Từ M2.5, M3 đến M20
- Chiều dài: Từ 6 mm – 100 mm
- Bước ren: 0,5 – 2.5
- Loại ren: Ren suốt – ren lửng
Bu lông lục giác chìm đầu cầu inox 304 tiêu chuẩn DIN 7380
- Có đường kính thông thường: Từ M3 đến M12
- Chiều dài: Từ 6 mm – 60 mm
- Bước ren: 0,5 – 1.75
- Loại ren: Ren suốt – ren lửng
Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox 304 tiêu chuẩn DIN 7991
- Có đường kính thông thường: Từ M3 đến M10
- Chiều dài: Từ 6 mm – 100 mm
- Bước ren: 0,5 – 1.5
- Loại ren: Ren suốt – ren lửng
Bu lông hóa chất inox 304
Bu lông nở 3 cánh inox 304
Bu lông nở (tắc kê nở) inox 304
Báo giá và chính sách cung cấp của Tín Quang
Giá thành của bu lông inox Tín Quang phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại vật liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật, kích thước, số lượng mua hàng và các yêu cầu đặc thù như chống ăn mòn cao, chịu nhiệt vượt trội hoặc đặc thù về màu sắc, kiểu dáng.
Trong đó, giá nguyên vật liệu inox 304 luôn biến động theo thị trường thế giới và các yếu tố kinh tế, chính trị. Vì vậy, Tín Quang thường xuyên cập nhật thông tin thị trường để cung cấp bảng giá cạnh tranh nhất đến khách hàng trong từng thời điểm.
Bảng báo giá tham khảo các dòng bu lông inox 304
|
STT |
Tên sản phẩn |
ĐVT |
số lượng |
Đơn giá |
thành tiền |
|
1 |
Bulong inox 304 M6x16 |
bộ |
100 |
1,030 |
103,000 |
|
2 |
Bulong inox 304 M6x20 |
bộ |
100 |
1,140 |
114,000 |
|
3 |
Bulong inox 304 M6x25 |
bộ |
100 |
1,230 |
123,000 |
|
4 |
Bulong inox 304 M6x30 |
bộ |
100 |
1,310 |
131,000 |
|
5 |
Bulong inox 304 M6x40 |
bộ |
100 |
1,650 |
165,000 |
|
6 |
Bulong inox 304 M6x50 |
bộ |
100 |
1,960 |
196,000 |
|
7 |
Bulong inox 304 M6x60 |
bộ |
100 |
2,150 |
215,000 |
|
8 |
Bulong inox 304 M6x80 |
bộ |
100 |
3,280 |
328,000 |
|
9 |
Bulong inox 304 M6x100 |
bộ |
100 |
3,650 |
365,000 |
|
10 |
Bulong inox 304 M6x120 |
bộ |
100 |
4,150 |
415,000 |
|
11 |
Bulong inox 304 M8x16 |
bộ |
100 |
1,900 |
190,000 |
|
12 |
Bulong inox 304 M8x20 |
bộ |
100 |
1,930 |
193,000 |
|
13 |
Bulong inox 304 M8x25 |
bộ |
100 |
2,050 |
205,000 |
|
14 |
Bulong inox 304 M8x30 |
bộ |
100 |
2,180 |
218,000 |
|
15 |
Bulong inox 304 M8x40 |
bộ |
100 |
2,490 |
249,000 |
|
16 |
Bulong inox 304 M8x50 |
bộ |
100 |
2,740 |
274,000 |
|
17 |
Bulong inox 304 M8x60 |
bộ |
100 |
3,050 |
305,000 |
|
18 |
Bulong inox 304 M8x70 |
bộ |
100 |
3,490 |
349,000 |
|
19 |
Bulong inox 304 M8x80 |
bộ |
100 |
3,860 |
386,000 |
|
20 |
Bulong inox 304 M8x100 |
bộ |
100 |
4,360 |
436,000 |
|
21 |
Bulong inox 304 M8x120 |
bộ |
100 |
5,240 |
524,000 |
|
22 |
Bulong inox 304 M10x20 |
bộ |
100 |
3,690 |
369,000 |
|
23 |
Bulong inox 304 M10x30 |
bộ |
100 |
4,060 |
406,000 |
|
24 |
Bulong inox 304 M10x40 |
bộ |
100 |
4,500 |
450,000 |
|
25 |
Bulong inox 304 M10x50 |
bộ |
100 |
5,000 |
500,000 |
|
26 |
Bulong inox 304 M10x60 |
bộ |
100 |
5,560 |
556,000 |
|
27 |
Bulong inox 304 M10x70 |
bộ |
100 |
6,190 |
619,000 |
|
28 |
Bulong inox 304 M10x80 |
bộ |
100 |
6,440 |
644,000 |
|
29 |
Bulong inox 304 M10x90 |
bộ |
100 |
7,560 |
756,000 |
|
30 |
Bulong inox 304 M10x100 |
bộ |
100 |
7,810 |
781,000 |
|
31 |
Bulong inox 304 M10x120 |
bộ |
100 |
8,560 |
856,000 |
|
STT |
Tên sản phẩn |
ĐVT |
số lượng |
Đơn giá |
thành tiền |
|
32 |
Bulong inox 304 M10x150 |
bộ |
100 |
10,310 |
1,031,000 |
|
33 |
Bulong inox 304 M12x30 |
bộ |
100 |
5,900 |
590,000 |
|
34 |
Bulong inox 304 M12x40 |
bộ |
100 |
6,530 |
653,000 |
|
35 |
Bulong inox 304 M12x50 |
bộ |
100 |
7,340 |
734,000 |
|
36 |
Bulong inox 304 M12x60 |
bộ |
100 |
7,960 |
796,000 |
|
37 |
Bulong inox 304 M12x70 |
bộ |
100 |
9,090 |
909,000 |
|
38 |
Bulong inox 304 M12x80 |
bộ |
100 |
9,460 |
946,000 |
|
39 |
Bulong inox 304 M12x100 |
bộ |
100 |
10,960 |
1,096,000 |
|
40 |
Bulong inox 304 M12x120 |
bộ |
100 |
12,460 |
1,246,000 |
|
41 |
Bulong inox 304 M12x150 |
bộ |
100 |
15,710 |
1,571,000 |
|
42 |
Bulong inox 304 M14x30 |
bộ |
100 |
10,390 |
1,039,000 |
|
43 |
Bulong inox 304 M14x40 |
bộ |
100 |
11,010 |
1,101,000 |
|
44 |
Bulong inox 304 M14x50 |
bộ |
100 |
12,140 |
1,214,000 |
|
45 |
Bulong inox 304 M14x60 |
bộ |
100 |
13,510 |
1,351,000 |
|
46 |
Bulong inox 304 M14x70 |
bộ |
100 |
14,510 |
1,451,000 |
|
47 |
Bulong inox 304 M14x80 |
bộ |
100 |
15,390 |
1,539,000 |
|
48 |
Bulong inox 304 M14x100 |
bộ |
100 |
18,010 |
1,801,000 |
|
49 |
Bulong inox 304 M14x120 |
bộ |
100 |
20,760 |
2,076,000 |
|
50 |
Bulong inox 304 M14x140 |
bộ |
100 |
22,760 |
2,276,000 |
|
51 |
Bulong inox 304 M14x150 |
bộ |
100 |
23,760 |
2,376,000 |
|
52 |
Bulong inox 304 M16x30 |
bộ |
100 |
13,030 |
1,303,000 |
|
53 |
Bulong inox 304 M16x40 |
bộ |
100 |
13,150 |
1,315,000 |
|
54 |
Bulong inox 304 M16x50 |
bộ |
100 |
14,400 |
1,440,000 |
|
55 |
Bulong inox 304 M16x60 |
bộ |
100 |
15,780 |
1,578,000 |
|
56 |
Bulong inox 304 M16x70 |
bộ |
100 |
16,900 |
1,690,000 |
|
57 |
Bulong inox 304 M16x80 |
bộ |
100 |
18,280 |
1,828,000 |
|
58 |
Bulong inox 304 M16x90 |
bộ |
100 |
19,400 |
1,940,000 |
|
59 |
Bulong inox 304 M16x100 |
bộ |
100 |
21,400 |
2,140,000 |
|
60 |
Bulong inox 304 M16x120 |
bộ |
100 |
24,280 |
2,428,000 |
|
61 |
Bulong inox 304 M16x150 |
bộ |
100 |
29,530 |
2,953,000 |
|
STT |
Tên sản phẩn |
ĐVT |
số lượng |
Đơn giá |
thành tiền |
|
62 |
Bulong inox 304 M18x40 |
bộ |
100 |
20,500 |
2,050,000 |
|
63 |
Bulong inox 304 M18x50 |
bộ |
100 |
22,250 |
2,225,000 |
|
64 |
Bulong inox 304 M18x60 |
bộ |
100 |
24,130 |
2,413,000 |
|
65 |
Bulong inox 304 M18x70 |
bộ |
100 |
25,880 |
2,588,000 |
|
66 |
Bulong inox 304 M18x80 |
bộ |
100 |
27,630 |
2,763,000 |
|
67 |
Bulong inox 304 M18x100 |
bộ |
100 |
31,130 |
3,113,000 |
|
68 |
Bulong inox 304 M18x120 |
bộ |
100 |
35,000 |
3,500,000 |
|
69 |
Bulong inox 304 M18x150 |
bộ |
100 |
42,130 |
4,213,000 |
|
70 |
Bulong inox 304 M20x40 |
bộ |
100 |
23,630 |
2,363,000 |
|
71 |
Bulong inox 304 M20x50 |
bộ |
100 |
25,500 |
2,550,000 |
|
72 |
Bulong inox 304 M20x60 |
bộ |
100 |
27,630 |
2,763,000 |
|
73 |
Bulong inox 304 M20x70 |
bộ |
100 |
29,630 |
2,963,000 |
|
74 |
Bulong inox 304 M20x80 |
bộ |
100 |
31,750 |
3,175,000 |
|
75 |
Bulong inox 304 M20x90 |
bộ |
100 |
35,380 |
3,538,000 |
|
76 |
Bulong inox 304 M20x100 |
bộ |
100 |
36,630 |
3,663,000 |
|
77 |
Bulong inox 304 M20x120 |
bộ |
100 |
42,880 |
4,288,000 |
|
78 |
Bulong inox 304 M20x150 |
bộ |
100 |
49,130 |
4,913,000 |
|
79 |
Bulong inox 304 M22x60 |
bộ |
100 |
38,130 |
3,813,000 |
|
80 |
Bulong inox 304 M22x70 |
bộ |
100 |
40,630 |
4,063,000 |
|
81 |
Bulong inox 304 M22x80 |
bộ |
100 |
44,380 |
4,438,000 |
|
82 |
Bulong inox 304 M22x90 |
bộ |
100 |
46,880 |
4,688,000 |
|
83 |
Bulong inox 304 M22x100 |
bộ |
100 |
49,380 |
4,938,000 |
|
84 |
Bulong inox 304 M22x120 |
bộ |
100 |
55,630 |
5,563,000 |
|
85 |
Bulong inox 304 M22x150 |
bộ |
100 |
64,380 |
6,438,000 |
|
86 |
Bulong inox 304 M24x60 |
bộ |
100 |
52,130 |
5,213,000 |
|
87 |
Bulong inox 304 M24x70 |
bộ |
100 |
54,630 |
5,463,000 |
|
88 |
Bulong inox 304 M24x80 |
bộ |
100 |
58,380 |
5,838,000 |
|
89 |
Bulong inox 304 M24x90 |
bộ |
100 |
60,880 |
6,088,000 |
|
90 |
Bulong inox 304 M24x100 |
bộ |
100 |
64,630 |
6,463,000 |
|
91 |
Bulong inox 304 M24x120 |
bộ |
100 |
70,880 |
7,088,000 |
|
92 |
Bulong inox 304 M24x150 |
bộ |
100 |
80,880 |
8,088,000 |
Chính sách mua hàng, vận chuyển, và hậu mãi
Tín Quang cam kết cung cấp dịch vụ mua hàng đa dạng, linh hoạt: từ đặt hàng qua hệ thống website, qua hotline đến trực tiếp tại kho hoặc ký hợp đồng dài hạn. Công ty hỗ trợ giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ, kể cả các đơn hàng lớn và yêu cầu đặc biệt về vận chuyển.
Chúng tôi còn có chính sách bảo hành, đổi trả rõ ràng, đảm bảo quyền lợi khách hàng tối đa. Đội ngũ kỹ thuật viên luôn sẵn sàng tư vấn chọn lựa sản phẩm phù hợp, hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng để khách hàng yên tâm sử dụng sản phẩm của Tín Quang lâu dài.
Cam kết hàng chính hãng, đa dạng chủng loại
Tín Quang cam kết cung cấp các sản phẩm bu lông inox 304 chính hãng, có giấy tờ chứng nhận rõ ràng như CO, CQ. Ngoài ra, công ty luôn đa dạng hóa chủng loại, kích thước và tiêu chuẩn phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng nhằm nâng cao tính cạnh tranh và độ hài lòng.
Khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đồng thời đảm bảo tính thẩm mỹ, độ bền và giải pháp kinh tế tối ưu nhất cho các công trình của mình.
English
